Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toanbinhhl07@yahoo.com.vn)
  • (0983 463 471)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    MẤY GIỜ RỒI NHỈ

    ĐỒNG HỒ

    Lấy Code

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de HSG lop 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: de thi
    Người gửi: Nguyễn Xuân Đình (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:56' 28-05-2012
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 383
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm định chất lượng học sinh giỏi
    Môn: Tiếng Anh 8 – Năm học 2008 – 2009
    Thời gian làm bài: 120 phút

    Bài I: Tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân trong mỗi câu sau (2 điểm)
    1) A. honest B. hour C. honor D. huour
    2) A. deaf B. beat C. lead D. teach
    3) A. there B. thank C. youth A. thirsty
    4) A. fund B. upset C. tutor D. rug
    5) A. safe B. mall C. nature D. face
    6) A. option B. information C. quention D. invitation
    7) A. choos B. chemistry C. character D. child
    8) A. invited B. liked C. ended D. wanted
    9) notice B. grow C. ghost D. lost
    10) like B. wide C. oponion D. file
    Bài II: Chia động từ trong ngoặc(3 điểm).
    1. Yester day, I (1. spend) ……………… two hours (2. do)………… the homeword.
    2. The thiefs (3. catch)…………….. when the (4. leave)………….. the bank.
    3. Two hors ago, Mrs Brown (5. have)………… Alice (6. take)……….. her son to the school.
    4. How many times you (7. be)………… to Ho Chi Minh City?
    5. The moon (8. move)……………… around th earth.
    6. Next summer, my parents wil let me (9. visit)…………….. my grand father.
    7. How about (10. go)……………… to the zoo?
    Bài III: Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống(2 điểm).
    1. She went out the room………………….. saying a word.
    2. The life in the countryside is changing…………. Better.
    3. She was born……………… 2 o’clock …………….. 18th July.
    4. Mary is thinking……………… importing fowers………….. China.
    5. They are traveling……………….. the airport…………….. a bus.
    6. I am afraid………………. Ghost.
    7. The fight………………... deforestation is very important.
    Bài IV. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (3 điểm).
    1. Ha Long Bay is in………………… VietNam (north).
    2. The wild animals are being…………………..(appear).
    3. I couldn’t find any………………. between the tow picture (different).
    4. She is a ……………… she sells flowers at a shop in Canada (flower).
    5. Long put…………… on that towel to stop the bleeding (press).
    6. The question isn’t good. It’s ………….. to ask (import).
    7. His father soon died of a ……………… heart (break).
    8. Don’t let the child go out because it’s……………. (wind).
    9. I am going to have a……………… check-up next Monday (medicine).
    10. The knife is ……………… it can cut everything (use).
    Bài V : Chọn đáp án đúng .(2 điểm)
    1. I finish ………….. the book and went to bed.
    A. read B. to read C. reading D. reads
    2. That man can tell us where …………….
    A. does John live B. is John living C. John lives D. John live
    3. …………… clothes do you prefer, T- shirt or pullover?
    A. Which B. What C. Where D. How
    4. Can you …………… your paper with you when I come there, please?
    A. collect B. bring C. get D. take
    5. Smoking is harmful …………….. your health.
    A. on B. for D. about C. to
    6. Do you find anything …………….. there?
    A. interested B. useful C. bored D. easily
    7. Ann is very busy these days. She has …………… free time.
    A. a little B. few C. a few D. little
    8. It’s raining very ……………
    A.wet B. badly C. hard D. firmly
    9. A new shoppig is ……………. In my neighborhood today.
    A. being opened B. opened C. opening D. be opened
    10. The stolen machines were ………………. a lot of money.
    A. valued B. cost C. price D. worth

    Bài VI : Viết lại các câu sau theo gợi ý kh
     
    Gửi ý kiến