Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toanbinhhl07@yahoo.com.vn)
  • (0983 463 471)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    MẤY GIỜ RỒI NHỈ

    ĐỒNG HỒ

    Lấy Code

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Thi Huyện Thạch Hà - 2010-2011

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Từ đ/c Võ Tá Lợi
    Người gửi: Bùi Đình Toàn
    Ngày gửi: 22h:31' 19-05-2012
    Dung lượng: 34.7 KB
    Số lượt tải: 191
    Số lượt thích: 0 người
    HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN HUYỆN THẠCH HÀ NĂM 2011
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - BẢNG B: KHỐI THCS
    Thời gian làm bài:30 phút

    Điểm của toàn bài thi
    Các giám khảo
    ( Họ, tên và chữ ký)
    Số phách
    
    Bằng số
    Bằng chữ
     Giám khảo 1:
    
    
    
    
     Giàm khảo 2:
    
    
    Chú ý : - Đề thi gồm 02 trang
    - Thí sinh làm bài vào đề thi này
    -------------------------------------------------------------------------------------------------
    ĐỀ BÀI
    Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau.
    1. Một byte bằng bao nhiêu bit?
    A. 7 bit B. 8 bit
    C. 16 bit D. 210 bit
    2 Trong Windows Explorer, để xem dung lượng còn trống của đĩa, ta thực hiện các thao tác:
    A. Right Click trên biểu tượng ổ đĩa, chọn Properties
    B. Right Click trên Desktop, chọn Properties
    C. Right Click trên biểu tượng ổ đĩa, chọn Size
    D. Right Click trên biểu tượng ổ đĩa, chọn Free Space
    3. Trong các bảng mã ký tự dưới đây, bảng mã nào không hỗ trợ cho phông chữ tiếng Việt?
    A. TCVN3 (ABC) B. ASCII
    C. Unicode D. VNI
    4. Điều gì mà tất cả các virus đều cố thực hiện?
    A. Lây nhiễm vào boot record. B. Phá huỷ CMOS.
    C. Xoá các tệp chương trình trên đĩa cứng. D. Tự nhân bản.
    5. Khi máy tính đang làm việc bị mất điện thì thông tin trong bộ nhớ nào bị mất?
    A. ROM B. RAM
    C. Đĩa cứng D. Đĩa mềm
    6. E-Mail là:
    A. Dịch vụ tìm kiếm thông tin dựa trên siêu văn bản
    B. Dịch vụ thư điện tử cho phép gửi và nhận thư
    C. Dịch vụ hội thoại trực tuyến
    D. Dịch vụ truyền tập tin trên mạng
    7. Trong trình duyệt Internet Explorer (IE), để quay về trang Web trước đã duyệt qua, ta chọn nút:
    A. Stop B. Forward
    C. Back D. Refresh
    8. Trong MS Word, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng tổ hợp phím:
    A: Ctrl+O B: Ctrl+S
    C: Ctrl+N D: Ctrl+P
    9. Trong MS Word, cách nào sau đây không phải để làm chữ đậm của đoạn văn bản đã chọn?
    A: Chọn từ menu Format -> Font và chọn Bold trong khung Font style.
    B: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
    C: Nhấn chuột phải và chọn Boldface từ menu tắt.
    D: Bấm nút Bold trên thanh công cụ.
    10. Trong MS Word, một bảng dài kéo qua nhiều trang. Làm cách nào để đặt tiêu đề hàng xuất hiện ở đầu mỗi trang?
    A: Chọn hàng chứa tiêu đề, sau đó bấm nút Table Headings trên thanh công cụ Tables and Borders.
    B: Sử dụng chức năng Office Assistant để được hướng dẫn làm từng bước.
    C: Chọn hàng chứa tiêu đề, vào menu Table -> Heading Rows Repeat.
    D: Không thực hiện được.
    11. Trong MS Word, làm cách nào để thực hiện lệnh in 3 bản giống nhau?
    A: Chọn File -> Print từ menu và gõ số 3 vào hộp Number of copies chọn OK
    B: Nhấn tổ hợp phím Alt + P + 3.
    C: Chọn File -> Properties từ menu và gõ số 3 vào hộp Copies to print chọn OK.
    D: Bấm nút Print trên thanh công cụ và mang tới máy Photocopy chụp ra 2 bản
    12. Câu nào sau đây là không đúng trong phần mền MS Word?
    A: Có thể thực hiện định dạng ký tự và định dạng đoạn trong table.
    B: Có thể sắp xếp thông tin trong một bảng theo thứ tự được chỉ định.
    C: Có thể tách một ô thành nhiều ô nhỏ, hoặc gộp nhiều ô thành một ô chung.
    D: Có thể thực hiện các tính toán và công thức hoàn toàn giống như trong bảng tính Excel.
    13. Trước công thức Excel phải có dấu:
    A. Dấu “+” B. Dấu “=”
    C. Dấu “ - ” D. Dấu “=” hoặc “ +”
    14. Chọn câu phát biểu sai:
    A: Excel là phần mềm bảng tính của hãng Microsoft
    B: Bảng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓