Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toanbinhhl07@yahoo.com.vn)
  • (0983 463 471)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    MẤY GIỜ RỒI NHỈ

    ĐỒNG HỒ

    Lấy Code

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi THT -Trắc nghiệm

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Đình Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:54' 03-05-2012
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 100
    Số lượt thích: 0 người
    HỘI THI TIN HỌC TRẺ TỈNH NĂM 2009
    BẢNG B: KHỐI THCS
    ĐỀ THI: TRẮC NGHIỆM
    THỜI GIAN: 30 PHÚT
    Thí sinh chọn câu đúng rồi khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án:
    1. Một byte bằng bao nhiêu bit?
    A. 7 bit B. 8 bit C. 16 bit D. 210 bit
    2. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào?
    A. Memory B. CU & ALU C. RAM & ROM D. RAM
    3. Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là thiết bị nào?
    A. Máy in B. Màn hình C. Đĩa từ D. Các câu trên đều đúng
    4. Trình ứng dụng Windows Explorer là chương trình để:
    A. Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet
    B. Quản lý và khai thác tài nguyên trên máy tính.
    C. Xử lý đồ họa trong Windows
    D. Xử lý văn bản
    5. Trong Windows Explorer, để xem dung lượng còn trống của đĩa, ta thực hiện các thao tác:
    A. Right Click trên biểu tượng ổ đĩa, chọn Properties
    B. Right Click trên Desktop, chọn Properties
    C. Right Click trên biểu tượng ổ đĩa, chọn Size
    D. Right Click trên biểu tượng ổ đĩa, chọn Free Space
    6. Khi một đối tượng (File, Folder, Shortcut) trong Windows Explorer được chọn, gõ phím F2 để:
    A. Xóa đối tượng B. Đổi tên đối tượng
    C. Tạo mới đối tượng D. Di chuyển đối tượng
    7. Để định lề cho trang, sau khi vào menu File/Page Setup, chọn:
    A. Paper Size B. Paper Source C. Margin D. Layout
    8. Recycle Bin trong Windows là:
    A. Chương trình để quản lý File và Folder
    B. Chương trình tiện ích để sắp xếp, chỉnh sửa đĩa
    C. Nơi lưu trữ tạm thời các file và Folder bị xóa, có thể phục hồi lại nếu cần
    D. Chương trình soạn thảo đơn giản, không cần phải định dạng.
    9. Thao tác định dạng nào trong MS Word sau đây sai:
    A. Canh trái: Ctrl+L B. Canh phải: Ctrl+R
    C. Canh giữa: Ctrl+C D. Dàn đều 2 biên: Ctrl+J
    10. Để tạo tiêu đề đầu trang cho văn bản, ta dùng lệnh:
    A. Bullets and Numbering B. Heading Numbering
    C. Footnote and Endnote D. Header and Footer
    11. Con trảo soạn thào đang ở vị trí bất kỳ, để chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản ta dùng tổ hợp phím:
    A. Ctrl+A B. Ctrl+Shift+End C. Ctrl+Shift+Home D. Ctrl+Home
    12. Tổ hợp phím Ctrl+F dùng để:
    A. Kích hoạt menu File B. Kích hoạt menu Format
    C. Mở hộp thoại tìm kiếm nội dung D. Mở hộp thoại tìm kiếm File
    13. Chế độ view nào sau đây không phải của PowerPoint:
    A. Normal View B. Presentation View
    C. Slide Show View D. Outline View
    14. Chế độ view tốt nhất để duyệt qua một bản trình diễn (duyệt tổng thể):
    A. Normal View B. Slide Sorter view
    C. Outline view D. Notes view
    15. Hàm SUM(“3”,2,TRUE) sẽ trả về trị:
    A. 2 B. 6
    C. 5 D. Báo lỗi
    16. Thuật ngữ “slide” dùng để chỉ:
    A. Một trang trình chiếu B. Một tập tin trình chiếu
    C. Một hình vẽ D. Tất cả đều sai
    17. Sau khi cài công thức, nếu ô tính hiển thị kết quả #####, điều đó có nghĩa là:
    A. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi.
    B. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không thể hiển thị hết chữ số.
    C. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
    D. Nhập sai kiểu dữ liệu và Excel báo lỗi.
    18. Ô A1 chứa giá trị -3, ô A2 chứa giá trị 2. Hàm MOD(A1,A2) sẽ trả về trị:
    A. 1 B. -1
    C. 0.5 D. -0.5
    19. Hàm SUM(“3”,2,TRUE) sẽ trả về trị:
    A. 2 B. 6
    C. 5 D
     
    Gửi ý kiến