Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toanbinhhl07@yahoo.com.vn)
  • (0983 463 471)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    MẤY GIỜ RỒI NHỈ

    ĐỒNG HỒ

    Lấy Code

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra toán 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Đình Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:48' 18-03-2012
    Dung lượng: 66.0 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày dạy: / /2011.
    Tiết PPCT: 39 KIỂM TRA CHƯƠNG I
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của học sinh.
    2. Kỹ năng :Kỹ năng tìm một số chưa biết từ một biểu thức, từ một điều kiện cho trươc. Kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết. Số nguyên tố, hợp số. Kỹ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế.
    3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác ,trung thực
    II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp. .
    
    Biết viết một tập hợp bằng cách liệt kê

    
    
    
    
    Số câu: (Câu 1)
    Số điểm:
    Tỉ lệ: %
    
    1
    1
    10%
    
    
    1
    1
    10%
    
    Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Biết nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số.

    
    Vận dụng công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
    
    
    
    Số câu: (Câu 2)
    Số điểm:
    Tỉ lệ: %
    1
    1
    10%
    
    1
    1
    10%
    
    2
    2
    20%
    
    Các phép tính về số tự nhiên
    
    Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức
    Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức
    
    
    
    Số câu: (Câu 3)
    Số điểm:
    Tỉ lệ: %
    
    1
    2
    20%
    1
    2
    20%
    
    2
    4
    40%
    
    Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.

    
    
    Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số.
    Vận dụng cách tìm BCNN để giải bài toán thực tế.
    
    
    Số câu: (Câu 4)
    Số điểm:
    Tỉ lệ: %
    
    
    1
    2
    20%
    1
    1
    10%
    2
    3
    30%
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ: 100%
    1
    1
    10%
    2
    3
    30%
    3
    5
    50%
    1
    1
    10%
    7
    10,0
    100%
    
    Họ và tên :..................................................... ........ Lớp: 6............
    Kiểm tra : 45 phút Môn: Số học

    Điểm
    Lời nhận xét của Giáo Viên
    
    ĐỀ RA
    Câu 1.
    Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và không vượt quá 20 bằng cách liệt kê các phần tử.
    Câu 2. Thực hiện các phép tính:
    a. 34:32 + 23.22
    b. 23.17 - 23.14
    Câu 3.
    a. Tìm x, biết: 70 - 5(x-3) = 40.
    b. Tính giá trị của biểu thức B = 1300 + [7(4x + 60) + 11] tại x = 10.
    Câu 4.
    a. Tìm ƯCLN(12,16,36) rồi tìm ƯC(12,16,36).
    b. Số học sinh khối 6 từ 50 đến 100 em. Tìm số học sinh, biết rằng số học sinh đó xếp 6 hàng vừa đủ và xếp 11 hàng cũng vừa đủ.
    Câu 5. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì hai số n + 5 và n + 9 là hai số nguyên tố cùng nhau
    BÀI LÀM
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
    IV. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

    Câu
    Sơ lược cách giải
    Điểm
    
    1
    A = {10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
    1
    
    2a
    34:32 + 23.22 = 32 + 25
    9 + 32 = 41
    0,5
    0,5
    
    2b
    23.17 - 23.14 = 23(17 - 14)
    = 8. 3 = 24
    0,5
    0,5
    
    3a
    70 - 5(x-3) = 40
    5(x - 3) = 70 - 40
    5(x - 3) = 30
    x - 3 = 6
    x = 9
    
    0,5
    0,5
    0
     
    Gửi ý kiến